DANH MỤC SỬ DỤNG THIẾT BỊ

Tháng Mười Một 16, 2018 7:38 sáng
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỊ XÃ BA ĐỒN
TRƯỜNG THCS QUẢNG PHÚC
DANH SÁCH THIẾT BỊ GIÁO DỤC
STT Mã thiết bị Tên thiết bị Số hiệu Quy cách Nước sản xuất Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền Kho/Phòng bộ môn Bộ môn Khối lớp Mất Hỏng Còn dùng được Đang mượn
1 CSDC1002 Đầu đọc đĩa 01 Cái 1 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 1
2 CSDC1007 Màn ảnh có chân 03 cái 2 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 2
3 CSDC1009 Máy chiếu vật thể 06 cái 2 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 2
4 CSDC1010 Máy chiếu projector 04 Cái 2 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 2
5 CSDC1011 Giá treo tranh 01 Việt Nam Chiếc 5 550,000 2,750,000 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 5
6 CSDC1011 Giá treo tranh 02 Cái 5 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 5
7 CSDC1012 Nẹp treo tranh 08 Cái 28 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 28
8 CSDC1013 Máy tính bỏ túi 07 Cái 2 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6,7,8,9 2
9 CSDC1018 Lãnh thổ Đại Việt đến TK XV 08 Tờ 3 Phòng thiết bị dung chung Dùng chung 6 3
10 CSCN1008 Các mặt chiếu + Vị trí các mặt chiếu 01 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 8 2
1
11 CSCN1008 Các mặt chiếu + Vị trí các mặt chiếu 02 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 8 2
12 CSCN1009 Bản vẽ chi tiết hình cắt của ống lót và vòng đệm 01 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 8 2
13 CSCN1009 Bản vẽ chi tiết hình cắt của ống lót và vòng đệm 02 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 8 2
14 CSCN1012 Bản vẽ nhà 1 tầng và hình chiếu phối cảnh nhà 02 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 8 2
15 CSCN1016 Mạng điện trong nhà 02 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 8 2
16 CSCN1018 Bản vẽ bộ truyền động xích líp 1 tầng của xe đạp 02 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Công nghệ 9 2
17 CSDL1001 Hệ Mặt Trời 14 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
18 CSDL1002 Lưới kinh vĩ tuyến 23 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
19 CSDL1003 Vị trí của Trái Đất trên quỹ đạo quanh Mặt Trời 26 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
20 CSDL1004 Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 15 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 2
21 CSDL1005 Cấu tạo bên trong của Trái Đất 10 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
22 CSDL1006 Cấu tạo của núi lửa 11 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
23 CSDL1007 Các tầng khí quyển 09 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 2
24 CSDL1008 Các đai khí áp và các loại gió trên Trái Đất 07 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 2
2
25 CSDL1009 Hình ảnh cảnh quan môi trường đới nóng 01 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7,8 1
26 CSDL1010 Hình ảnh cảnh quan môi trường đới lạnh 17 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7,8 1
27 CSDL1011 Hình ảnh cảnh quan môi trường đới ôn hoà 18 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7,8 1
28 CSDL1012 Hình ảnh cảnh quan môi trường núi cao 20 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7,8 1
29 CSDL1013 Hình ảnh cảnh quan môi trường hoang mạc 19 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7,8 1
30 CSDL1014 Hình ảnh về ô nhiễm môi trường 21 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 1
31 CSDL1015 Đồng bằng sông Hồng (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) 01 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
32 CSDL1016 Đồng bằng sông Cửu Long (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) 13 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
33 CSDL1017 Vùng đồi núi trung du (ảnh về một dạng cảnh quan tiêu biểu) 26 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
34 CSDL1019 Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-păng 12 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
35 CSDL1020 Cồn cát Mũi Né 12 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
36 CSDL1021 Rừng khộp 25 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
3
37 CSDL1022 Cảnh quan rừng ngập mặn Nam Bộ 09 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
38 CSDL1023 Một số động vật quý hiếm của Việt Nam 24 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
39 CSDL1024 Lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên Việt Nam 23 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
40 CSDL1025 Hình ảnh các điểm cực trên đất liền của Việt Nam 16 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
41 CSDL1026 Bộ tranh ảnh các dân tộc Việt Nam 06 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 2
42 CSDL2030 Các đới khí hậu: đới nóng, đới lạnh, đới ôn hoà 29 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7,8 2
43 CSDL2031 Tự nhiên Việt Nam 71 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,8,9 1
44 CSDL2032 Thành phố/tỉnh (Hải Dương) 67 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
45 CSDL2033 Các dòng biển trong đại dương thế giới 30 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7 1
46 CSDL2034 Phân bố lượng mưa trên thế giới 67 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
47 CSDL2035 Phân bố dân cư và đô thị thế giới 66 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 1
48 CSDL2037 Châu Phi (tự nhiên) 47 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
49 CSDL2038 Châu Phi (hành chính) 44 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
50 CSDL2039 Châu Phi (kinh tế) 45 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
4
51 CSDL2040 Châu Phi (mật độ dân số và đô thị lớn) 46 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
52 CSDL2041 Châu Mỹ (tự nhiên) 42 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
53 CSDL2042 Châu Mỹ (hành chính) 39 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
54 CSDL2043 Châu Mỹ (kinh tế) 40 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
55 CSDL2044 Châu Mỹ (mật độ dân số và đô thị lớn) 41 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
56 CSDL2045 Châu Nam Cực 44 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
57 CSDL2046 Châu Âu (tự nhiên) 38 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
58 CSDL2047 Châu Âu (hành chính) 35 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
59 CSDL2048 Châu Âu (kinh tế) 36 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 1
60 CSDL2049 Châu Âu (mật độ dân số và đô thị lớn) 37 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
61 CSDL2050 Châu Đại Dương (tự nhiên) 38 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
62 CSDL2051 Châu Đại Dương (kinh tế) 38 Tờ 3 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 3
63 CSDL2052 Tự nhiên Châu Á 69 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
64 CSDL2053 Khí hậu Châu Á 60 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
5
65 CSDL2054 Các nước Châu Á 32 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 2
66 CSDL2055 Tự nhiên Đông Nam Á 70 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
67 CSDL2056 Kinh tế – xã hội Đông Nam Á 52 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
68 CSDL2057 Bản đồ Châu Á 28 Tờ 3 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 3
69 CSDL2058 Dân cư và đô thị Châu Á 50 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
70 CSDL2059 Kinh tế chung Châu Á 63 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
71 CSDL2060 Tự nhiên, kinh tế – xã hội khu vực Đông Á 73 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
72 CSDL2063 Khí hậu Việt Nam 61 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
73 CSDL2064 Các hệ thống sông Việt Nam 31 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 2
74 CSDL2065 Đất và động, thực vật Việt Nam 52 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
75 CSDL2066 Hành chính Việt Nam 59 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
76 CSDL2067 Địa lí tự nhiên Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. 53 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
77 CSDL2068 Địa lí tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. 55 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
78 CSDL2069 Địa lí tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ 54 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
6
79 CSDL2070 Vùng biển và đảo Việt Nam 75 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 1
80 CSDL2071 Bản đồ tự nhiên Việt Nam 29 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8 2
81 CSDL2072 Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản Việt Nam 66 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
82 CSDL2073 Công nghiệp Việt Nam 49 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
83 CSDL2074 Giao thông và Du lịch Việt Nam 58 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
84 CSDL2075 Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng – Địa lí kinh tế 68 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
85 CSDL2076 Bắc Trung Bộ – Địa lí kinh tế 27 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 2
86 CSDL2077 Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên – Địa lí kinh tế 57 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
87 CSDL2078 Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long – Địa lí kinh tế 56 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
88 CSDL2079 Kinh tế chung Việt Nam 64 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
89 CSDL2080 Dân cư Việt Nam 51 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 9 1
90 CSDL2081 Át lát địa lí Việt Nam 26 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 8,9 1
91 CSDL3082 Quả cầu địa lí tự nhiên 06 Quả 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 2
92 CSDL3083 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 04 cai 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,8 2
7
93 CSDL3084 Địa bàn (La bàn) 01 Cái 5 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 5
94 CSDL3086 ban đồ khoảng san VN 28 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 7 2
95 CSDL3087 Các đai và các loại gió trên trái đất 08 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 2
96 CSDL3088 Vũ kế 05 Cái 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7 2
97 CSDL3088 Vũ kế 06 Cái 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7 2
98 CSDL3088 Vũ kế 07 Cái 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6,7 2
99 CSDL3089 con quay gió 01 cai 2 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 2
100 CSDL3091 Mô hình cao nguyên, bình nguyên 01 Mô hình 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
101 CSDL3092 Mô hình cấu tạo bên trong trái đất 01 Mô hình 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
102 CSDL3093 Mô hình hệ thống sông 01 Cái 1 Phòng thiết bị dung chung Địa lý 6 1
103 CSCD1001 Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 6 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Giáo dục công dân 6 1
104 CSCD1002 Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 7 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Giáo dục công dân 7 1
8
105 CSCD1003 Một số tranh ảnh dạy Giáo dục công dân lớp 8 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Giáo dục công dân 8 1
106 CSCD1004 Một số tranh ảnh, bản đồ dạy Giáo dục công dân lớp 9 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Giáo dục công dân 9 1
107 CSHH2030 Bình tam giác 250ml 01 Cái 17 Phòng thiết bị dung chung Hóa học 8,9 17
108 CSHH2031 Bình tam giác 100ml 01 Cái 23 Phòng thiết bị dung chung Hóa học 8,9 23
109 CSLS1001 Tập ảnh lịch sử Việt Nam từ nguồn gốc đến thế kỷ thứ X 54 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
110 CSLS1002 Chữ Nôm thời Quang Trung, ấn triện, tiền thời Tây Sơn 06 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
111 CSLS1003 Kinh thành, lăng tẩm thời Nguyễn 47 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
112 CSLS1006 Khánh thành kênh đào Xuy-ê 46 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
113 CSLS1008 Một số thành tựu về kỹ thuật thế kỷ XIX 52 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
114 CSLS1009 Cuộc biểu tình hoà bình của nhân dân Pê-tơ-rô-grát bị đàn áp 07 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
115 CSLS1010 Hội nghị I-an-ta (2-1945) 45 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
116 CSLS1016 Khởi nghĩa nông dân Yên Thế 46 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
117 CSLS1017 Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc với quá trình thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (1919-1930) 47 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
9
118 CSLS1019 Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám 1945 57 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
119 CSLS1023 Thắng lợi của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 56 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
120 CSLS1024 Một số thành tựu đổi mới đất nước (1986 -2000) 50 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
121 CSLS1026 Một số thành tựu khoa học công nghệ thế giới từ 1945 đến nay 51 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
122 CSLS2027 Các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây 10 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 2
123 CSLS2028 Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938 11 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 2
124 CSLS2029 Lược đồ Bắc Việt Nam 39 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
125 CSLS2032 Những cuộc phát kiến lớn về địa lí thế kỉ XV – XVI 41 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
126 CSLS2033 Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất và lần thứ hai 20 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
127 CSLS2034 Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất và lần thứ hai 21 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
128 CSLS2035 Cuộc kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ (1258) 32 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
129 CSLS2036 Cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên (1285) 31 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
130 CSLS2038 Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 – 1427) 39 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
10
131 CSLS2039 Chiến thắng Chi Lăng – Xương Giang 28 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 2
132 CSLS2040 Chiến thắng Tốt Động – Chúc Động 30 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
133 CSLS2041 Chiến thắng Ngọc Hồi – Đống Đa 29 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 2
134 CSLS2042 Lược đồ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu thế kỉ XVI – XIX 40 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
135 CSLS2044 Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ và sự thành lập Hợp chúng quốc châu Mĩ (1775 – 1783) 01 bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
136 CSLS2045 Các nước đế quốc xâu xé Trung Quốc 23 Tờ 3 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 3
137 CSLS2046 Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX 44 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
138 CSLS2047 Chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914 – 1918) 05 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
139 CSLS2048 Chiến tranh thế giới lần thứ hai – Chiến trường châu Á – Thái Bình Dương 03 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
140 CSLS2049 Chiến tranh thế giới lần thứ hai – Chiến trường châu Á – Thái Bình Dương 04 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
141 CSLS2052 Khởi nghĩa Bãi Sậy (1885 – 1889). 37 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
142 CSLS2053 Khởi nghĩa Hương Khê (1885 – 1895). 38 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
11
143 CSLS2054 Khởi nghĩa Ba Đình (1886 – 1887). 36 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
144 CSLS2055 Phong trào đấu tranh của nông dân Yên Thế (1884 – 1913). 53 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 8 1
145 CSLS2056 Hành trình tìm đường cứu nước của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc (1911 – 1941) 35 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
146 CSLS2057 Phong trào cách mạng 1930 – 1931 và Xô viết Nghệ – Tĩnh 42 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
147 CSLS2058 Cách mạng tháng Tám 1945 24 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
148 CSLS2059 Chiến dịch Việt Bắc Thu – Đông (1947). 28 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
149 CSLS2060 Chiến dịch biên giới Thu – Đông 1950. 26 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
150 CSLS2061 Chiến cuộc Đông – Xuân (1953 – 1954). 25 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
151 CSLS2062 Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954). 27 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
152 CSLS2063 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 34 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
153 CSLS2064 Miền Bắc chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ và tiếp tục xây dựng CNXH (1965 – 1968) 48 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
154 CSLS2065 Miền Bắc tiếp tục xây dựng CNXH và chống chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mĩ (1969-1973) 49 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
12
155 CSLS2067 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 34 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 9 1
156 CSLS3070 Bộ phục chế các hiện vật cổ 01 Bộ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 2
157 CSLS4074 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan và khởi nghĩa Phùng hưng 09 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
158 CSLS4075 Khởi nghĩa 2 bà trưng và cuộc kháng chiến chống xâm lược Hán 12 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
159 CSLS4076 Lăng Ngô Quyền 13 tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
160 CSLS4077 Sinh hoạt của bầy người nguyên thủy 14 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
161 CSLS4078 Tháp Chăm 15 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 1
162 CSLS4079 Ga Hà Nội 16 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 2
163 CSLS4080 Khu thánh địa Mỹ Sơn 17 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 2
164 CSLS4081 Lưỡi mai, lưỡi cuốc sắt 18 Tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 6 2
165 CSLS4082 Phong trào nông dân đầu thế XI 18 Tờ 1 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 1
166 CSLS4083 Cộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông Cổ 19 Tờ 5 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 5
167 CSLS4084 Cuộc kháng chiến lần thứ II chống XL nguyên(1287-1288) 19 Tờ 3 Phòng thiết bị dung chung Lịch sử 7 3
168 CSNN1001 Tranh ảnh tình huống theo các bài học trong SGK 01 Bộ 2 Phòng thiết bị dung chung Ngoại ngữ 6,7,8,9 2
13
169 CSNV1003 Hồ Gươm và Rùa Hồ Gươm 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 6 1
170 CSNV1007 Tập ảnh về một số loài chim ở đồng quê Bắc Bộ 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 6 1
171 CSNV1009 Hình ảnh Yên Tử 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 7 1
172 CSNV1010 Hình ảnh Hồ Chủ Tịch ở Việt Bắc 04 tờ 2 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 7 2
173 CSNV1011 Ảnh chụp một số hình vẽ của Hồ Chủ Tịch trên các báo ở Pháp đầu thế kỉ 20 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 7 1
174 CSNV1012 Bộ sưu tập ảnh về thủ đô Hà Nội 03 Tờ 3 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 7 3
175 CSNV1016 Tập ảnh ca Huế trên sông Hương 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 7 1
176 CSNV1017 Ảnh đảo Côn Lôn và di tích nhà tù 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 8 1
177 CSNV1019 Hình ảnh về Nguyễn Du và truyện Kiều 05 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 9 1
178 CSNV1020 Hình ảnh về Nguyễn Đình Chiểu 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 9 1
179 CSNV1024 Ảnh mây núi Sa Pa 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Ngữ văn 9 1
180 CSTD2004 Đồng hồ bấm giây 05 Cái 2 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 7,8,9 2
181 CSTD2009 Đệm nhảy cao 01 cái 1 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 8,9 1
182 CSTD2010 Dây nhảy ngắn 05 Cái 40 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 6,7,8,9 40
14
183 CSTD2011 Dây nhảy dài 01 Cái 40 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 6,7,8,9 40
184 CSTD2014 Lưới cầu đá 01 Chiếc 1 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 7,8,9 1
185 CSTD2015 Bộ cột đa năng 01 Bộ 2 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 7,8,9 2
186 CSTD2017 Lưới bóng chuyền 06 Chiếc 1 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 7, 8, 9 1
187 CSTD2018 Bóng ném 01 Quả 75 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 6,7,8, 9 75
188 CSTD2019 Lưới chắn ném bóng 07 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 7,8, 9 1
189 CSTD2022 Cột bóng chuyền 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Thể dục 7,8,9 1
190 CSTH2004 Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc (nhọn, vuông, tù, góc kề bù), tia phân giác. 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Toán 6 1
191 CSTH2005 Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt 05 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Toán 8 1
192 CSTH2006 Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều 07 Bộ 2 Phòng thiết bị dung chung Toán 8 2
193 CSTH2007 Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt 06 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Toán 9 1
194 CSTH2008 Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. 01 Bộ 2 Phòng thiết bị dung chung Toán 9 2
15
195 CSTH2009 Bộ thước vẽ bảng dạy học- Thước thẳng.- Thước đo góc.- Com pa.- Êke.  Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. 02 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Toán 6,7,8,9 1
196 CSTH2014 Eke đạc 03 Cái 4 65,000 260,000 Phòng thiết bị dung chung Toán 6,7,8,9 4
197 CSTH2015 Giác kế 04 Cái 5 Phòng thiết bị dung chung Toán 6,7,8,9 5
198 CSTH2018 Quả dọi 06 Quả 5 Phòng thiết bị dung chung Toán 6,7,8,9 5
199 CSVL2111 Âm thoa, búa cao su 01 Bộ 1 Phòng thiết bị dung chung Vật lý 7 1
200 CSAN1001 Bản nhạc và lời các bài hát theo SGK 04 Bộ 1 Phòng âm nhạc Âm nhạc 6,7,8,9 1
201 CSAN2003 Đàn Ghi- ta 02 Chiếc 1 Phòng âm nhạc Âm nhạc 6,7,8,9 1
202 CSAN2004 Đàn Organ 01 Chiếc 6 Phòng âm nhạc Âm nhạc 6,7,8,9 6
203 CSAN2004 Đàn Organ 02 Chiếc 5 Phòng âm nhạc Âm nhạc 6,7,8,9 5
204 CSAN3009 Băng đĩa nhạc lớp 6 03 Chiếc 1 Phòng âm nhạc Âm nhạc 6 1
205 CSAN3010 Băng đĩa nhạc lớp 7 01 Cái 1 Phòng âm nhạc Âm nhạc 7 1
206 CSAN3012 Đài 01 Cái 1 Phòng âm nhạc Âm nhạc 6,7,8,9 1
207 CSDL2028 Các nước trên thế giới 33 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Địa lý 6 2
208 CSDL2036 Các môi trường địa lý 31 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Địa lý 7 2
209 CSHH1001 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn và chất khí 01 Tờ 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 1
210 CSHH1002 Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ -muối 02 Tờ 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 1
16
211 CSHH1003 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 03 Tờ 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 1
212 CSHH1004 Chu trình Cac-bon trong tự nhiên 03 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 2
213 CSHH1005 Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm 04 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 2
214 CSHH1006 Điều chế và ứng dụng của oxi 06 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 2
215 CSHH1007 Điều chế và ứng dụng của hiđro 05 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 2
216 CSHH1008 Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất 07 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 2
217 CSHH1009 Sơ đồ lò luyện gang 08 Tờ 2 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 2
218 CSHH1010 Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các nguyên tố trong vỏ trái đất 02 Tờ 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 1
219 CSHH2029 Bình cầu có nhánh 01 Cái 10 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 10
220 CSHH2042 Đũa thủy tinh 01 Cái 19 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 19
221 CSHH2044 Bát sứ nung 01 Cái 10 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 10
222 CSHH2070 Lưu huỳnh bột (S) 04 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 250
223 CSHH2072 Iốt (I2) 03 ml 100 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 100
224 CSHH2073 Dung dịch nước Brom (Br2) 23 ml 100 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 100
225 CSHH2074 Đồng bột (Cu) 25 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 250
226 CSHH2075 Đồng phoi bào (Cu) 05 Gam 100 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 100
227 CSHH2076 Nhôm bột (Al) 07 Gam 100 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 100
228 CSHH2077 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) 32 Gam 100 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 100
229 CSHH2078 Magie (băng ,dây) (Mg) 23 Gam 50 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 50
230 CSHH2079 Sắt bột (Fe) 08 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 250
17
231 CSHH2080 Kẽm viên (Zn) 05 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 250
232 CSHH2081 Natri (Na) 07 Gam 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 500
233 CSHH2082 Canxi oxit (CaO) 26 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 250
234 CSHH2083 Đồng (II ) oxit (CuO) 02 Chai 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
235 CSHH2084 Mangan đioxit (MnO2) 06 Gam 100 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 100
236 CSHH2086 Dung dịch amoniac (NH3) đặc 24 ml 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 500
237 CSHH2087 Axit clohidric 37% (HCl) 18 ml 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 500
238 CSHH2088 Axit sunfuric 98% (H2SO4) 19 Chai 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
239 CSHH2089 Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) 01 Chai 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
240 CSHH2090 Đồng (II) clorua (CuCl2) 09 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 250
241 CSHH2091 Kali pemanganat (KMnO4) 10 Chai 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
242 CSHH2092 Canxi cacbonat (CaCO3) 11 Gam 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 500
243 CSHH2093 Natri cacbonat (Na2CO3 .10H2O) 12 Gam 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 500
244 CSHH2095 Natri hidrocacbonat (NaHCO3) 27 Chai 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 1
245 CSHH2096 Natri clorua (NaCl) 13 Gam 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 500
246 CSHH2097 Bari clorua (BaCl2) 28 Gam 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 500
247 CSHH2098 Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) 29 Chai 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 1
248 CSHH2105 Natri axetat (CH3COONa) 30 Gam 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 500
249 CSHH2107 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) 31 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 250
250 CSHH2108 Parafin 01 Gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 8 250
251 CSHH2109 Giấy phenolphtalein 35 Hộp 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
18
252 CSHH2110 Giấy quỳ tím 16 Hộp 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
253 CSHH2111 Giấy pH 33 Hộp 1 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 1
254 CSHH2114 Axit axetic 65% (CH3COOH) 34 ml 500 Phòng thực hành hóa Hóa học 9 500
255 CSHH3121 Paraphin rắn 14 gam 250 Phòng thực hành hóa Hóa học 8,9 250
256 CSSH1002 Một số cây có hoa, cây không có hoa. 01 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
257 CSSH1003 Cấu tạo tế bào thực vật. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
258 CSSH1004 Các lọai rễ, các miền của rễ và cấu tạo miền hút của rễ. 09 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
259 CSSH1006 Một số lọai rễ biến dạng. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
260 CSSH1007 Hình dạng ngoài của thân và các loại thân cây. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
261 CSSH1008 Các loại thân biến dạng. 11 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
262 CSSH1009 Cấu tạo trong của thân cây và sự vận chuyển các chất trong thân. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
263 CSSH1011 Cấu tạo trong của phiến lá 17 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
264 CSSH1012 Một số lọai lá biến dạng 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
265 CSSH1013 Sinh sản dinh dưỡng tự nhiên và sinh sản dinh dưỡng do con người 27 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
266 CSSH1014 Cấu tạo hoa – Cách xắp xếp hoa trên cây 16 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 1
19
267 CSSH1015 Thụ phấn, thụ tinh 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
268 CSSH1016 Các loại quả 01 tờ 3 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 3
269 CSSH1017 Các bộ phận của hạt và các cách phát tán quả, hạt 07 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
270 CSSH1018 Tảo và một số tảo thường gặp 23 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
271 CSSH1019 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
272 CSSH1020 Vi khuẩn – Nấm – Địa y 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
273 CSSH1023 Tiến hoá của hệ thần kinh 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
274 CSSH1026 Sự đa dạng của giáp xác 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
275 CSSH1027 Vòng đời sán lá gan 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
276 CSSH1029 Cây phát sinh động vật 19 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
277 CSSH1030 Bộ xương cá 03 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
278 CSSH1031 Sự sinh sản và phát triển của ếch. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
279 CSSH1032 Bộ xương ếch 05 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
280 CSSH1033 Bộ xương thằn lằn (hoặc tắc kè) 01 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
20
281 CSSH1034 Bộ xương chim bồ câu 4 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
282 CSSH1035 Bộ xương thú (thỏ) 05 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
283 CSSH1036 Cấu tạo của Tôm 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
284 CSSH1037 Một số đại diện của ngành thân mềm (Bào ngư; Vẹm xanh; Ốc tù và; Hến; Hàu; Mực; Hà đá) 01 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
285 CSSH1038 Một số đại diện của ngành chân khớp (lớp giáp xác; lớp hình nhện; lớp sâu bọ) 01 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
286 CSSH1039 Một số đại diện của lớp bò sát (bộ rùa; bộ có vảy; bộ đầu mỏ; bộ cá sấu) 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
287 CSSH1040 Một số đại diện của lớp chim (nhóm chim chạy, nhóm chim bơi, nhóm chim bay) 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
288 CSSH1041 Một số đại diện của lớp thú (bộ thú huyệt; bộ thú túi; bộ dơi; bộ cá voi) 01 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
289 CSSH1042 Một số đại diện của lớp thú (bộ ăn sâu bọ; bộ gặm nhấm; bộ ăn thịt; bộ linh trưởng; các bộ móng guốc) 25 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
290 CSSH1044 Cấu tạo tế bào động vật 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
291 CSSH1045 Cấu tạo bắp cơ 01 Tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
21
292 CSSH1046 Cấu tạo các cơ quan bài tiết nước tiểu 13 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
293 CSSH1047 Cấu tạo bộ não 12 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
294 CSSH1048 Bộ phận thần kinh giao cảm và đối giao cảm 02 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
295 CSSH1049 Cung phản xạ vận động và cung phản xạ sinh dưỡng 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
296 CSSH1050 Cơ quan phân tích thính giác 21 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
297 CSSH1051 Cơ quan phân tích thị giác 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
298 CSSH1052 Điều hoà, phối hợp hoạt động các tuyến nội tiết 22 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
299 CSSH1053 Các loại mô 08 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
300 CSSH1058 Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan – Sơ đồ giải thích lai một cặp tính trạng của Menden 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 2
301 CSSH1059 Nhiễm sắc thể ở kì giữa và chu kì tế bào 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 2
302 CSSH1060 Sơ đồ mối quan hệ ADN (gen)–> ARN–> prôtêin 28 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 2
303 CSSH1061 Bộ nhiễm sắc thể nam giới và bộ nhiễm sắc thể nữ giới. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 2
304 CSSH1067 Nhiễm sắc thể (hành tây) ở các kì chụp dưới kính hiển vi quang học. 01 tờ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 2
22
305 CSSH1069 Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng. 23 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
306 CSSH2070 Cá chép 02 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
307 CSSH2071 Ếch 01 Bộ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
308 CSSH2072 Châu chấu 01 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
309 CSSH2073 Thằn lằn 22 Bộ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
310 CSSH2075 Chim bồ câu 08 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 1
311 CSSH2076 Nửa cơ thể người 01 Bộ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
312 CSSH2077 Bộ xương người 01 bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 1
313 CSSH2078 Cấu tạo mắt người 04 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 1
314 CSSH2079 Cấu tạo tai người 01 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 1
315 CSSH2080 Cấu tạo tuỷ sống 05 Bộ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 2
316 CSSH2082 Cấu trúc không gian ADN 01 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
317 CSSH2083 Nhân đôi ADN 01 Bộ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
318 CSSH2085 Tổng hợp ARN 23 Bộ 3 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 3
23
319 CSSH2086 Phân tử ARN 01 Bộ 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 2
320 CSSH2087 Kính hiển vi 14 Bộ 4 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8,9 4
321 CSSH2088 Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) 01 Bộ 21 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 21
322 CSSH2089 Kính lúp 01 Cái 18 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8,9 18
323 CSSH2091 Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ 01 Cái 12 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 12
324 CSSH2092 Lam kính 16 Cái 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 2
325 CSSH2093 La men 15 Cái 5 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 5
326 CSSH2094 Cốc thuỷ tinh 09 Cái 10 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,8 10
327 CSSH2095 Đĩa kính đồng hồ 01 Cái 5 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 5
328 CSSH2096 Đĩa lồng (Pêtri) 11 Cái 19 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 19
329 CSSH2097 Chậu lồng thuỷ tinh (Bôcan) 07 Cái 16 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7 16
330 CSSH2098 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 01 Cái 4 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 4
331 CSSH2105 Giá thí nghiệm sinh học (Đế, cọc, đòn ngang, kim cân) 01 Cái 4 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 4
332 CSSH2106 Chậu trồng cây có đĩa lót 01 Cái 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 1
24
333 CSSH2108 Kẹp ống nghiệm 01 Cái 10 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,7,8 10
334 CSSH2110 Cặp ép thực vật 03 Cái 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6 2
335 CSSH2112 Đèn cồn 10 Cái 5 Phòng thực hành sinh học Sinh học 6,8 5
336 CSSH2113 Giá ống nghiệm 12 Cái 10 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 10
337 CSSH2114 Chổi rửa ống nghiệm 01 Cái 10 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 10
338 CSSH2119 Lọ nhựa có nút kín 17 Cái 2 Phòng thực hành sinh học Sinh học 7 2
339 CSSH2131 Máy ghi công cơ 18 Cái 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 1
340 CSSH2136 Miếng cao su mỏng 19 Cái 12 Phòng thực hành sinh học Sinh học 8 12
341 CSSH3151 Đồng vàng 01 đồng 50 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 50
342 CSSH3154 Di truyền liên kết 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
343 CSSH3155 Đột biến gen 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
344 CSSH3156 Đột biến số lượng nhiểm sắc thể 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
345 CSSH3157 Đột biến số lượng nhiểm sắc thể (24-2) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
346 CSSH3158 các phương pháp chon lọc 01 tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
25
347 CSSH3159 Hệ sinh thái 01 Tờ 10 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 10
348 CSSH3160 Ô nhiểm môi trường (hình 54-4) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
349 CSSH3161 Ô nhiểm môi trường (55-5) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
350 CSSH3162 Các biện pháp chủ yếu bảo vệ thiên nhiên hoang dã 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
351 CSSH3163 Phát sinh giao tử và thụ tinh 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
352 CSSH3164 ADN và bản chất của gen 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
353 CSSH3165 PROTEIN 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
354 CSSH3166 Mối quan hệ giữa gen và tinh 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
355 CSSH3167 Thường biến 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
356 CSSH3168 Công nghệ tế bào 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
357 CSSH3169 Thái hóa do sự thụ phấn và do giao phối gần 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
358 CSSH3170 Thái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
359 CSSH3171 Thường biến 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
360 CSSH3172 Ưu thế lai 01 Ưu thế lai 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
26
361 CSSH3173 Lai lúa bằng phương pháp cắt võ trấu 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
362 CSSH3174 Môi trường các nhân tố sinh thai 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
363 CSSH3175 Môi trường và các nhân tố sinh thái (41-2) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
364 CSSH3176 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
365 CSSH3177 Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật(hình 43-1) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
366 CSSH3178 Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật(43-3) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
367 CSSH3179 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật (Hình 44-2) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
368 CSSH3180 Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
369 CSSH3181 Một số hình dạng phiến lá 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
370 CSSH3182 Quần thể người 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
371 CSSH3183 Quần xã sinh vật (49-1) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
372 CSSH3184 Quần xã sinh vật (49-3) 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
373 CSSH3185 Hệ sinh thái 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
374 CSSH3187 Ô nhiểm môi trường 01 Tờ 5 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 5
27
375 CSSH3188 Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên 01 Tờ 1 Phòng thực hành sinh học Sinh học 9 1
376 CSNN2005 Loa 01 Trung Quốc Cái 3 600,000 1,800,000 Phòng tiếng anh Ngoại ngữ 6,7,8,9 3
377 CSNN2006 Máy easy tall 02 cái 1 2,000,000 2,000,000 Phòng tiếng anh Ngoại ngữ 6,7,8,9 1
378 CSNN2008 Đĩa tiếng anh 02 chếc 4 Phòng tiếng anh Ngoại ngữ 6,7,8,9 4
379 CSTH2006 Máy vi tính 01 Bộ 36 Phòng tin học Tin học 6,7,8,9 36
380 CSCN1019 Bản vẽ bộ truyền động xích líp nhiều tầng của xe đạp. 01 Tờ 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 1
381 CSCN2021 Con gà 03 Con 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 1
382 CSCN2022 Con lợn 04 Con 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 4
383 CSCN2024 Động cơ điện 1 pha 01 Bộ 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 2
384 CSCN2027 Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim 01 Bộ 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 6 4
385 CSCN2033 Bảng mạch điện chiếu sáng 01 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 1
386 CSCN2034 Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn 01 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 1
387 CSCN2035 Bảng mạch điện đèn huỳnh quang 01 tờ 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 1
388 CSCN2036 Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn 01 Tờ 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 1
389 CSCN2037 Bộ dụng cụ cắt, khâu, thêu, may 01 Bộ 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 6 10
28
390 CSCN2038 Bộ dụng cụ cắm hoa 01 Chiếc 9 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 6 9
391 CSCN2039 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn 01 Bộ 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 6 5
392 CSCN2040 Ống nhỏ giọt 01 Cái 15 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 15
393 CSCN2041 Thang màu pH 01 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 5
394 CSCN2045 Ống nghiệm 01 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 10
395 CSCN2046 Đèn cồn 01 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 5
396 CSCN2048 Nhiệt kế rượu 01 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 10
397 CSCN2049 Túi ủ giống 01 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 10
398 CSCN2050 Chậu ngâm hạt 01 Cái 13 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 13
399 CSCN2052 Dao cấy 01 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 10
400 CSCN2056 Thước dây 01 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 7 10
401 CSCN2060 Clê 01 Cái 12 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 12
402 CSCN2061 Kìm 01 Cái 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 4
403 CSCN2064 Dũa 01 Cái 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 2
29
404 CSCN2065 Cưa sắt 01 Cái 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 1
405 CSCN2066 Mỏ lết 01 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 10
406 CSCN2067 Đục các loại 01 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 5
407 CSCN2071 Bộ mũi khoan 01 Cái 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 2
408 CSCN2075 Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang 01 Cái 30 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 30
409 CSCN2076 Máy biến áp 01 Cái 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 2
410 CSCN2079 Am pe kế 01 Cái 15 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 15
411 CSCN2080 Đồng hồ vạn năng 01 Cái 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8,9 4
412 CSCN2082 Dây dẫn điện 01 bộ 25 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 8 25
413 CSCN2084 Đồng hồ đo điện 01 Cái 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 4
414 CSCN2085 Vôn kế xoay chiều 01 Cái 16 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 16
415 CSCN2088 Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà 01 hộp 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Công nghệ 9 2
416 CSVL2007 Chân đế 22 Bộ 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6,7,8,9 4
417 CSVL2009 Thanh trụ 1 16 Thanh 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6,7,8,9 6
30
418 CSVL2010 Thanh trụ 2 17 Thanh 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6,7,8,9 6
419 CSVL2011 Khớp nối chữ thập 23 cái 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6,7,8,9 6
420 CSVL2023 Bảng lắp ráp mạch điện 03 Bộ 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7,9 4
421 CSVL2024 Vôn kế một chiều 07 cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7,9 5
422 CSVL2035 Cân Rôbecvan 29 cái 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 1
423 CSVL2036 Bộ gia trọng 21 Bộ 20 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 20
424 CSVL2037 Mặt phẳng nghiêng 21 Bộ 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 2
425 CSVL2039 Xe lăn 08 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 5
426 CSVL2040 Lò xo lá uốn tròn 11 Cái 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 1
427 CSVL2041 Lò xo xoắn 12 Cái 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 1
428 CSVL2045 Ròng rọc cố định 25 Cái 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 6
429 CSVL2047 Máng nghiêng 2 đoạn 14 Cái 12 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 8 12
430 CSVL2049 Máy A-tút 15 Bộ 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 8 1
431 CSVL2057 Ống thủy tinh 32 Cái 20 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 8 20
31
432 CSVL2059 Ròng rọc động 24 Cái 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 8 2
433 CSVL2061 Bi sắt 05 cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 8 10
434 CSVL2070 Băng kép 27 Cái 3 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 3
435 CSVL2071 Nhiệt kế y tế 28 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 5
436 CSVL2072 Đĩa nhôm phẳng có gờ 29 Cái 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 6 6
437 CSVL2078 Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn 28 Bộ 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 5
438 CSVL2090 Bình nhựa trong suốt 30 Cái 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 6
439 CSVL2129 Bộ cầu chì ống 35 Cái 7 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 7
440 CSVL2132 Ampe kế chứng minh 02 Cái 20 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 20
441 CSVL2136 Vôn kế 3 V – 15 V 06 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 5
442 CSVL2152 Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy 11 Cái 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 10
443 CSVL2153 Nam châm chữ U 13 Cái 8 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 8
444 CSVL2154 La bàn loại to 10 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 5
445 CSVL2155 La bàn loại nhỏ 09 Cái 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 1
32
446 CSVL2162 Biến thế thực hành 12 Bộ 10 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 10
447 CSVL2164 Vôn kế xoay chiều 07 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 5
448 CSVL3175 Lực kế 5N 18 Cái 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 6
449 CSVL3176 Lực kế 1N 19 Cái 5 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 5
450 CSVL3177 Lực kế bản dẹp 20 Cái 1 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 1
451 CSVL3178 Đồng hồ vạn năng 36 Cái 4 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 4
452 CSVL3180 Tác dụng điện của ánh sáng 37 Bộ 2 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 9 2
453 CSVL3181 Bộ Thí nghiệm quang học 38 Bộ 12 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 12
454 CSVL3182 Bộ thí nghiệm điện 38 Bộ 12 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 12
455 CSVL3183 Bộ thí nghiệm âm 39 Bộ 12 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 12
456 CSVL3184 Khối gổ 39 Cái 6 Thực hành vật lý – Công nghệ Vật lý 7 6
Ngày 08 tháng 11 năm 2018
Người lập phiếu HIỆU TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
33